người làm

Học thuật
Thân thiện
người làm

Người làm đang quét sân trước nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người được thuê để làm một công việc cụ thể cho người khác: Từ này chỉ một cá nhân được trả công để thực hiện các công việc, thường trong gia đình hoặc một cơ sở nhỏ, theo sự chỉ đạo của người thuê.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình tôi rất quý người làm mới. (Gia đình tôi rất quý người làm mới.)
    • ấy đối xử rất tử tế với người làm trong nhà. ( ấy đối xử rất tử tế với người làm trong nhà.)
    • Việc trả công cho người làm cần phải công bằng đúng hẹn. (Việc trả công cho người làm cần phải công bằng đúng hẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "người làm công": nhấn mạnh khía cạnh làm việc theo hợp đồng hoặc thỏa thuận lao động.

    • Anh ta người làm công rất chăm chỉ trung thực. (Anh ta người làm công rất chăm chỉ trung thực.)
  • "người làm thuê": nhấn mạnh hình thức lao động được trả lương, thường không ổn định lâu dài.

    • Trong xã hội , địa chủ thường đối xử tệ bạc với người làm thuê. (Trong xã hội , địa chủ thường đối xử tệ bạc với người làm thuê.)
Biến thể từ gần giống
  • Người giúp việc (danh từ): thường dùng để chỉ người được thuê làm các công việc nội trợ, gia đình.

    • Người giúp việc đã dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ. (Người giúp việc đã dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ.)
  • Nhân viên (danh từ): từ rộng hơn, chỉ người làm việc trong một tổ chức, công ty, thường vị trí chính thức hơn.

    • Công ty chính sách phúc lợi tốt cho nhân viên. (Công ty chính sách phúc lợi tốt cho nhân viên.)
  • Đầy tớ (danh từ): từ , sắc thái nặng về sự phục vụ, lệ thuộc, ít dùng trong ngữ cảnh hiện đại.

    • Trong các câu chuyện cổ tích thường nhân vật đầy tớ trung thành. (Trong các câu chuyện cổ tích thường nhân vật đầy tớ trung thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Người ở: thường dùng trong ngữ cảnh gia đình, chỉ người sống làm việc trong nhà.
  • Gia nhân: từ , chỉ người phục vụ trong gia đình.
Các cụm từ liên quan
  • Thuê người làm: hành động tìm thỏa thuận để một người làm việc cho mình.

    • Họ đang cần thuê người làm để chăm sóc vườn tược. (Họ đang cần thuê người làm để chăm sóc vườn tược.)
  • Trả công người làm: chi trả thù lao cho người đã làm việc.

    • Việc trả công người làm phải dựa trên thỏa thuận ban đầu. (Việc trả công người làm phải dựa trên thỏa thuận ban đầu.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn như người làm, làm như người ăn: thành ngữ châm biếm chỉ sự đối lập giữa hưởng thụ cống hiến, giữa người chủ người làm.
    • Đừng kiểu ăn như người làm, làm như người ăn như thế. (Đừng kiểu ăn như người làm, làm như người ăn như thế.)
người làm

Người làm đang quét sân trước nhà.

  1. Người mình thuê để làm việc cho mình: Trả công người làm.